Sản phẩm thép Hòa Phát
Phôi thép
| Kích cỡ | 130x130mm; 150x150mm; 165x165mm |
| Mác thép | CT3; CT5; 3SP; 4SP; 5SP; Gr40; Gr60... và các mác phôi cải tiến khác theo yêu cầu của khách hàng |
| Chất lượng | Bề mặt không có các khuyết tật gây hại như nứt dọc, nứt ngang, lớp vảy dày…; bên trong không có các khuyết tật gây hại như lỗ kim, lỗ khí, ống khí, khoảng trống, nứt bên trong, lỗ co ngót... |
| Chi tiết | Catalogue Mua hàng |
Thép dây cuộn
| Đường kính | Từ 5,5mm đến 16mm |
| Tiêu chuẩn | JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), AWS (Mỹ), BS (Anh), MS ISO (Malaysia), TCVN (Việt Nam)… |
| Mác thép | Tất cả các mác thép thông dụng từ cacbon thấp, cacbon trung bình, cacbon cao. Thép dùng sản xuất que hàn, thép dự ứng lực, lò xo, vành lốp xe hơi. Thép dùng cho gia công cán nguội sản xuất bu lông, đai ốc và ốc vít chất lượng cao… |
| Trọng lượng cuộn | 1,5 tấn/ 2 tấn/ 2,5 tấn |
| Hướng cuộn | Ngược chiều kim đồng hồ |
| Chi tiết | Catalogue Mua hàng |
Thép thanh
| Đường kính thép thanh vằn cốt bê tông | 10mm ~ 55mm |
| Đường kính thép thanh tròn trơn | 12mm ~ 43mm |
| Tiêu chuẩn và các mác thép tương ứng | TCVN 1651-2:2018 (VIETNAM); ASTM A615/A615M-18 (Mỹ); BS 4449:2005 (UK); SS 560:2016 (SINGAPORE); CS2: 2012 (HONGKONG); AS/NZS 4671:2019 (AUSTRALIA); KS D 3504:2021 (SOUTH KOREA); JIS G 3112:2010 (JAPAN); G30.18-09 (R2019) (CANADA); |
| Chứng nhận chất lượng | Hợp quy theo TCVN (VIETNAM); CARES Certificate (UK); KS Certificate (SOUTH KOREA); CEDD Registration (HONGKONG); ACRS Certificate (AUSTRALIA); |
| Chứng nhận môi trường | ISO 14001; Bản Tuyên Bố Sản Phẩm Môi Trường (Environmental Product Declaration - EPD); Báo cáo CBAM (Carbon Border Adjustment Mechanism); |
| Chi tiết | Catalogue Mua hàng |